Subscribe box

Nhập địa chỉ Email và bấm đăng ký, bạn sẽ nhận được bài viết mới nhất từ Blogdiengio.com hoàn toàn miễn phí qua inbox!!

Showing posts with label anh văn. Show all posts
Showing posts with label anh văn. Show all posts

Cách nhận biết loại từ trong câu tiếng anh theo vị trí của từ đang đứng

Cách nhận biết loại từ trong câu tiếng anh theo vị trí của từ đang đứng là một trong những phương pháp học tiếng Anh đem lại một nền tảng về ngữ pháp vững chắc dành cho các bạn muốn sử dụng thành thạo các loại từ trong tiếng Anh. Anh văn online sẽ chia sẻ với các bạn một số cách nhận biết dưới đây.


nhan-biet-tu-loai-trong-tieng-anh
Cách nhận biết loại từ trong câu tiếng anh

I. Danh từ (nouns):

Danh thường được đặt ở những vị trí sau

1. Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu,sau trạng ngữ chỉ thời gian)

Ex: Maths is the subject I like best.

N

Yesterday Lan went home at midnight.

N

2. Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful....

Ex: She is a good teacher.

Adj N

His father works in hospital.

Adj N

3. Làm tân ngữ, sau động từ

Ex: I like English.

We are students.

4. Sau “enough”

Ex: He didn’t have enough money to buy that car.

5. Sau các mạo từ a, an, the hoặc các từ this, that, these, those, each, every, both, no, some, any, few, a few, little, a little,.....(Lưu ý cấu trúc a/an/the + adj + noun)

Ex: This book is an interesting book.

6. Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at......

Ex: Thanh is good at literature.

II. Tính từ (adjectives)

Tính từ thường đứng ở các vị trí sau

1. Trước danh từ: Adj + N

Ex: My Tam is a famous singer.

2. Sau động từ liên kết: tobe/seem/appear/feel/taste/look/keep/get + adj

Ex: She is beautiful

Tom seems tired now.

Chú ý: cấu trúc keep/make + O + adj

Ex: He makes me happy

O adj

3. Sau “ too”: S + tobe/seem/look....+ too +adj...

Ex: He is too short to play basketball.

4. Trước “enough”: S + tobe + adj + enough...

Ex: She is tall enough to play volleyball.

5. Trong cấu trúc so...that: tobe/seem/look/feel.....+ so + adj + that

Ex: The weather was so bad that we decided to stay at home

6. Tính từ còn được dùng dưới các dạng so sánh (lưu ý tính từ dài hay đứng sau more, the most, less, as....as)

Ex: Meat is more expensive than fish.

Huyen is the most intelligent student in my class

7. Tính từ trong câu cảm thán: How +adj + S + V

What + (a/an) + adj + N

Dấu hiệu nhận biết từ loại

III. Trạng từ (adverbs)

Trạng từ thường đứng ở các vị trí sau

1. Trước động từ thường (nhất là các trạng từ chỉ tàn suất: often, always, usually, seldom....)

Ex: They often get up at 6am.

2. Giữa trợ động từ và động từ thường

Ex: I have recently finished my homework.

TĐT adv V

3. Sau đông từ tobe/seem/look...và trước tính từ: tobe/feel/look... + adv + adj

Ex: She is very nice.

Adv adj

4. Sau “too”: V(thường) + too + adv

Ex: The teacher speaks too quickly.

5. Trước “enough” : V(thường) + adv + enough

Ex: The teacher speaks slowly enough for us to understand.

6. Trong cấu trúc so....that: V(thường) + so + adv + that

Ex: Jack drove so fast that he caused an accident.

7. Đứng cuối câu

Ex: The doctor told me to breathe in slowly.

8. Trạng từ cũng thường đứng một mình ở đầu câu,hoặc giữa câu và cách các thành phần khác của câu bằng dấu phẩy(,)

Ex: Last summer I came back my home country

My parents had gone to bed when I got home.

It’s raining hard. Tom, however, goes to school.

IV. Động từ (verbs)

Vị trí của động từ trong câu rất dễ nhận biết vì nó thường đứng sau chủ ngữ (Nhớ cẩn thận với câu có nhiều mệnh đề).

Ex: My family has five people.

S V

I believe her because she always tells the truth.

S V S V

Chú ý: Khi dùng động từ nhớ lưu ý thì của nó để chia cho đúng.

Cách nhận biết từ loại dựa vào cấu tạo từ khi làm bài tập

I. Danh từ (nouns)

danh từ thường kết thúc bằng: -tion/-ation, -ment, -er, -or, -ant, -ing, -age, -ship, -ism, -ity, -ness

Ex: distribution, information, development, teacher, actor, accountant, teaching, studying, teenage, friendship, relationship, shoolarship, socialism, ability, sadness, happiness...........

II. Tính từ (adjective)

Tính từ thường kết thúc bằng: -ful, -less, -ly, -al, -ble, -ive, -ous, -ish, -y, -like, -ic, -ed, -ing

Ex: helful, beautiful, useful, homeless, childless, friendly, yearly, daily, national, international, acceptable, impossible, active, passive, attractive, famous, serious, dangerous, childish, selfish, foolish, rainy, cloudy, snowy, sandy, foggy, healthy, sympathy, childlike, specific, scientific, interested, bored, tired, interesting, boring

III. Trạng từ (adverbs)

Trạng từ thường được thành lập bằng cách thêm đuôi “ly” vào tính từ

Ex: beautifully, usefully, carefully, bly, badly

Lưu ý: Một số trạng từ đặc biệt cần ghi nhớ

Adj Adj Adv

good well

late late/lately

ill ill

fast fast




Những câu châm ngôn hay bằng tiếng Anh

Những câu châm ngôn bằng tiếng Anh
Những câu châm ngôn hay bằng tiếng Anh


Chào các bạn. Hôm nay Lâm Nguyễn xin chia sẻ với các bạn những câu châm ngôn bằng tiếng anh hay. Hy vọng sẽ hữu ích với các bạn.


1. I love you not because of who you are, but because of who I am when I am with you
-Tôi yêu em không phải vì em là ai, mà là vì tôi sẽ là người thế nào khi ở bên em





Những câu châm ngôn bằng tiếng Anh
Những câu châm ngôn hay bằng tiếng Anh


2. No man or woman is worth your tears, and the one who is, won't make you cry
-Không có ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn, người xứng đáng với chúng thì chắc chắn không để bạn phải khóc

3. Just because someone doesn't love you the way you want them to, doesn't mean they don't love you with all they have
-Nếu một ai đó không yêu bạn được như bạn mong muốn, điều đó không có nghĩa là người đó không yêu bạn bằng cả trái tim và cuộc sống của họ

4. A true friend is someone who reaches for your hand and touches your heart
-Người bạn tốt nhất là người ở bên bạn khi bạn buồn cũng như lúc bạn vui

5. Never frown, even when you are sad, because you never know who is falling in love with your smile
-Đừng bao giờ tiết kiệm nụ cười ngay cả khi bạn buồn, vì không bao giờ bạn biết được có thể có ai đó sẽ yêu bạn vì nụ cười đó
6. Don't waste your time on a man/woman, who isn't willing to waste their time on you
-Đừng lãng phí thời gian với những người không có thời gian dành cho bạn
7. Maybe God wants us to meet a few wrong people before meeting the right one, so that when we finally meet the person, we will know how to be grateful
-Có thể Thượng Đế muốn bạn phải gặp nhiều kẻ xấu trước khi gặp người tốt, để bạn có thể nhận ra họ khi họ xuất hiện
8. Don't try so hard, the best things come when you least expect them to.
-Đừng vội vã đi qua cuộc đời vì những điều tốt đẹp nhất sẽ đến với bạn đúng vào lúc mà bạn ít ngờ tới nhất
9.You know you love someone when you cannot put into words how they make you feel.
-Khi yêu ai ta không thể diễn tả được cảm giác khi ở bên cô ta thì mới gọi là yêu.

Những câu châm ngôn bằng tiếng Anh
Những câu châm ngôn hay bằng tiếng Anh

10.All the wealth of the world could not buy you a frend, not pay you for the loss of one.
-Tất cả của cải trên thế gian này không mua nổi một người bạn cũng như không thể trả lại cho bạn những gì đã mất.
11.A great lover is not one who lover many, but one who loves one woman for life.
-Tình yêu lớn không phải yêu nhiều người mà là yêu một người và suốt đời.
12.Believe in the sprit of love… it can heal all things.
-Tìn vào sự bất tử của tình yêu điều đó có thể hàn gắn mọi thứ.
13.Don’t stop giving love even if you don’t receive it. Smile anf have patience.
-Đừng từ bỏ tình yêu cho dù bạn không nhận được nó. Hãy mỉm cười và kiên nhẫn.
14.You know when you love someone when you want them to be happy event if their happiness means that you’re not part of it.
-Yêu là tìm hạnh phúc của mình trong hạnh phúc của người mình yêu.
15.Frendship often ends in love, but love in frendship-never
-Tình bạn có thể đi đến tình yêu, và không có điều ngược lại.
16.How can you love another if you don’t love yourself?
-Làm sao có thể yêu người khác. Nếu bạn không yêu chính mình.
17.Hate has a reason for everithing bot love is unreasonable.
-Ghét ai có thể nêu được lý do, nhưng yêu ai thì không thể.
18.I’d give up my life if I could command one smille of your eyes, one touch of your hand.
-Anh sẽ cho em tất cả cuộc đời này để đổi lại được nhìn em cười, được nắm tay em.
19.I would rather be poor and in love with you, than being rich and not having anyone.
-Thà nghèo mà yêu còn hơn giàu có mà cô độc
20.I looked at your face… my heart jumped all over the place.
-Khi nhìn em, anh cảm giác tim anh như loạn nhịp.
21.In lover’s sky, all stars are eclipsed by the eyes of the one you love.
-Dưới bầu trời tình yêu, tất cả những ngôi sao đều bị che khuất bởi con mắt của người bạn yêu.
22.It only takes a second to say I love you, but it will take a lifetime to show you how much.
-Tôi chỉ mất 1 giây để nói tôi yêu bạn nhưng phải mất cả cuộc đời để chứng tỏ điều đó.
23.If you be with the one you love, love the one you are with.
-Yêu người yêu mình hơn yêu người mình yêu
24.You may only be one person to the world but you may be the world to one person.
-Đối với thế giới này bạn chỉ là một người nhưng đối với ai đó bạn là cả một thế giới.

Những câu châm ngôn bằng tiếng Anh
Những câu châm ngôn hay bằng tiếng Anh


25.I love you with know how, why ,or even from where...
-Anh yêu em mà không biết tại sao, bằng cách nào và thậm chí từ đâu.
26.How come we don't always know when love begins,
but we alway know when it ends ?

-Tại sao chúng ta không bao giờ nhận được tình yêu bắt đầu từ khi nào nhưng chúng ta luôn nhận ra khi tình yêu kết thúc?
27.The only feeling of read loss is when you love someone more than you love yourself
-Cảm giác mất mát duy nhất mà bạn thật sự cảm nhận được là khi bạn yêu một ai đó hơn cả chính bản thân mình.
28.When you love someone and you love them with your heart, it never disappears when you're apart.and when you love someone more and you’ ve done all you can do, you set them free. and is that love was true, when you love someone, it will alll come back to you.
-Khi bạn yêu một ai đó với tất cả trái tim mình, tình yêu đó sẽ không bao giờ mất đi ngay cả khi bạn phải chia xa.Khi bạn yêu một ai đó và dù bạn đã làm cho tất cả mà vẫn không được đáp lại thì hãy để họ ra đi.vì nếu tình yêu đó là chân thật thì chắc chắn rằng nó sẽ trở về với bạn.

29.If I die or go somewhere far, I’ll write your name on every star so people looking up can see just how much u mean to me.
-Một ngày nào đó khi anh chết đi hoặc đi đâu đó thật xa. Anh sẽ viết tên em lên tất cả những vì sao, để người người có thể ngước lên và hiểu rằng em có nghĩa với anh nhường nào

30.Everyday, when God Opend the door of Heaven, he saw me and asked: “What is your wish for today?!” I said: Lord Please take care of the one reading this message!
-Mỗi ngày, khi Chúa mở cánh cửa thiên đàng, ngài nhìn anh và hỏi: “Đìêu ước hôm nay của con là gì ?” anh trả lời: “Xin người hãy bảo vệ cho người đang đọc tin nhắn này!

Những câu châm ngôn bằng tiếng Anh
Những câu châm ngôn hay bằng tiếng Anh

31.I love you like my life,do you know why? because you are my life. . .
-Anh yêu em như yêu cuộc sống của chính mình, em bíêt tại sao ko? Vì em chính là cuộc sống của anh.
32.If water were kisses, I’d send you the sea
If leaves were hugs, I’d send you a tree
If nite was love ,I’d send you the stars
But I can’t send u my heart cause that where you are

-Nếu giọt nước là những nụ hôn, anh sẽ trao em biển cả.
Nếu lá là những ôm ấp vuốt ve, anh sẽ tặng em cả rừng cây. . .
Nếu đêm dài là tình yêu , anh muốn gửi em cả trời sao lấp lánh.
Nhưng trái tim anh ko thể dành tặng em vì nơi đó đã thuộc về em. 
33.Trust in God but lock your car
Hãy tin vào chúa nhưng hãy khóa cái ôtô của bạn lại
34.Never laugh at anyone ‘s dream
Đừng bao giờ cuời nhạo giấc mơ của bất cứ ai.
35.Talk slowly but think quickly
Có thể nói chậm nhưng hãy suy nghĩ thật nhanh.
36.When someone asks you a question that you don’t want to answer, smile and ask :” Why do you want to know that”
Khi ai đó hỏi bạn một câu hỏi mà bạn không muốn trả lời thì hãy cười và nói:" tại sao bạn lại muốn bít điều đó".
37.Remember that great love and great achiverments involve great risk.
Một tình yêu tuyệt vời và một thành tựu vĩ đại luôn bao gồm cả sự mạo hiểm.
38.Remember the 3 re’s : respect for self , respect for others and responsiblity for your actions
Hãy nhớ 3 điều: kính trọng chính mình, kính trọng những người khác và hãy có trách nhiệm với những việc làm của mình.
39.No anything older than succeeds of yesterday
Không có gì có thể làm mờ đi những thành công của ngày hôm qua.
40.Hope the best thing but repare it wait any worst thing
Hy vọng về những điều tốt đẹp nhưng đáp lại sự chờ đợi đó là điều thật tồi tệ
41. Dream is happy , wait is life
Giấc mơ về một hạnh phúc đón chờ một tương lai.
42. Give somebody more than they hope and do it cheerfully
Cho họ nhiều hơn những gì họ hy vọng, đó là niềm vui
43.Don't believe all you hear, spend all you have or sleep all you want.
Đừng nên tin tất cả những gì bạn nghe đc, sư dụng những gì bạn có hoặc rũ bỏ tất cả nếu bạn muốn.
44.When you say "I'm sorry" look at person in the eye.
Khi bạn nói lời xin lỗi với ai thì hãy nhìn vào mắt họ.
45.The sweetest joy and the wildest we is the love.
Vui sướng ngọt ngào xen lẫn sự lo âu đau khổ đó là tình yêu.
46.There's only one kind of love but there are thousand imitations.
Duy nhất chỉ là tìnhyêu nhưng có hàng ngàn sự mô phổng.
47.The glory of friendship is not the outstretched hand , nor the kindly smile nor the joy of companionship it is d i scovers that someone else believes in him and is willing to trust him with his friendship
Niềm ving quang của tình bạn hok phải ở vòng tay dang ra , hok phải ở nụ cười thân mật cũng khong phải là sự vui vẻ bên nhau , đó là nguồn cảm hứng thiêng liêng mà người này cảm nhận đc khi phát hiện có ai đó tin tưởng ở mình và vui sướng với sự tin cậy đó trong tình bằng hữu.

48.I am like one who went out seeing for friendship and found kingdom

Tôi như 1 người đi tìm tình bạn và phát hiện ra 1 vương quốc
49.One can do without people , but one has need of a friend
cần bạn chứ hok cần người
50.A friend is the one who come in when the whole world has gone out 
Bạn là người đén với mình khi mọi người đã bỏ đi
51.So dosely inter woman have been our lives our purposes and experiences that , seprsted , we had afeeling of incompletenessunited such strength of self _a ssertion that no ordinary abstacle diffences or dangers ever , apperar to us insurmuontable
Cuộc đời chúng ta , mục tiêu của chúng ta và kinh nghiệm của chúng ta đã đan chặt vào nhau đến độ khi xa nhau chúng ta cảm thấy thiếu thốn , khi bên nhau thì những trở ngại , những bất hòa hay nhứng hiểm nguy chúng ta vẫn đủ sức mạnh để vượt qua
52.Friendship is to have the latch key of another's mind
Có tình bạn là có đc chiếc chìa khóa mở vào tâm hồn người khác

53.Mutual confidence is the pillar of friendship

tin tưởng lẫn nhau là cột trụ của tình bạn

54.The trouble with learning from experience is that you never graduate
Phải mất cả đời để học hỏi từ những kinh nghiệm đã trải qua

Từ Vựng Tiếng Anh về đồ đạc trong nhà có hình ảnh

Từ Vựng Tiếng Anh về đồ đạc trong nhà có hình ảnh

Dưới đây blogdiengio.com xin chia sẻ với các bạn một số từ vựng tiếng Anh về đồ đạc trong nhà có kèm hình ảnh.

Một số từ vựng tiếng Anh về nhà bếp có hình ảnh

Một số từ vựng tiếng Anh về nhà bếp có hình ảnh


Chào các bạn, dưới đây blogdiengio.com xin chia sẻ với các bạn một số hình ảnh về những thứ liên quan đến nhà bếp. Hy vọng sẽ cung cấp thêm cho bạn vốn từ bổ ích nhé.

Bài tập luyện tập về các dạng của đảo ngữ hay (Có đáp án)

Bài tập luyện tập về các dạng của đảo ngữ hay (Có đáp án)
Chào các bạn dưới đây là một số bài tập về các dạng đảo ngữ có đáp án. Chúc các bạn ôn tập vui vẻ.

INVERSION

I. Dùng NEVER viết lại câu với hình thức đảo ngữ
1. She had never been so happy before.=> Never before…………………………………………
2. I have never heard such nonsense!=> Never…………………………………………………...
3. I have never seen such a mess in my life.=> Never in my life…………………………………
4. Our profits have never been higher than they are this year.=> Never…………………………
5. The film had never before laid on such a sumptuous celebration.=>Never……………………
6. I've never come across such a horrifying film.=> Never………………………………………
7. I've never been so moved by a Shakespeare production.=> Never……………………………

10. I have never seen anyone in my life drink as much as you.=> Never…………………………

11. I'll never forget you.=> Never ………………………………………………………………..



7 bí quyết để luyện phát âm hay như người bản xứ


Các bạn thân mến! Có rất nhiều người đặt ra câu hỏi rằng: mình có thể phát âm tiếng Anh chuẩn và hay như người bản xứ được không? Đây là một câu hỏi rất thú vị và cũng là thắc mắc của rất nhiều các bạn. Có số đông các bạn nghĩ rằng mình không phải là người Anh hoặc mình không sinh ra và lớn lên ở một đất nước nói tiếng Anh thì hiển nhiên là mình không thể phát âm tiếng Anh chuẩn và hay như người bản xứ. Nhưng trên thực tế thì không có gì là không thể. Nếu các bạn biết cách học tiếng Anh đúng cách và kiên trì với việc học phát âm thì việc phát âm chuẩn như người Anh nằm trong tầm tay của bạn.

7 bí quyết để luyện phát âm hay như người bản xứ

Vậy phương pháp luyện phát tiếng Anh hay và chuẩn như người bản xứ là gì? Trong bài viết này, tôi sẽ giải đáp câu hỏi này của các bạn


Tổng hợp từ vựng tiếng Anh- HỌC MỘT LẦN NHỚ CẢ ĐỜI

Chào các bạn,  blogdiengio.com xin chia sẻ với các bạn một số cụm từ thông dụng.  Hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn. 









Cấu trúc đề thi TOEIC Listening 2019 (FOMAT MỚI)

Tháng 6.2019 IIG chính thức thay đổi cấu trúc đề thi TOEIC rồi, bạn đã hiểu cấu trúc đề thi mới nhất này chưa? Chúng ta cùng tìm hiểu ngay cấu trúc TOEIC mới nhé.


Dưới đây là cấu trúc đề thi TOEIC listiening Fomat mới nhất 2019 bạn cần tìm hiểu trước khi chính thúc bước vào kì thi TOEIC tháng 6 này.



Làm thế nào để nghe hiểu và nói tiếng Anh một cách trôi chảy?

Sự trôi chảy là cái đích quan trọng nhất trong tiếng Anh!


Trôi chảy là khả năng nói và hiểu một cách nhanh chóng và dễ dàng mà không cần dịch tiếng Việt. Bạn có thể nói chuyện với người bản ngữ một cách dễ dàng, họ hiểu bạn và bạn cũng hiểu họ.





Và tất nhiên bạn không thể nói trôi chảy bằng cách học các quy tắc ngữ pháp, nghiên cứu đã chỉ rõ rằng cách duy nhất để nói trôi chảy đó chính là nghe tiếng Anh! Bạn học tiếng Anh bằng tai, không phải bằng mắt. Đôi tai của bạn mới là chìa khoá để nói tiếng Anh tốt.

Làm thế nào để nghe hiểu và nói tiếng Anh một cách trôi chảy?


Những cụm cấu trúc gặp rất thường xuyên trong các kì thi tiếng Anh nói chung và TOEIC riêng.

Dưới đây blogdiengio.com xin chia sẻ những cụm cấu trúc gặp rất thường xuyên trong các kì thi tiếng Anh nói chung và TOEIC riêng.

Với TOEIC, đây là dạng các cấu trúc được áp dụng rất nhiều trong Part 5 và 6.


Những cụm cấu trúc gặp rất thường xuyên

• S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để cho ai làm gì...)
• S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...)
• It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá... đến nỗi mà...)
• S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)
• Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
• It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì...)
• It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)
• To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)
• S + find+ it+ adj to do something(thấy ... để làm gì...)
• To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)
• Would rather + V¬ (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)
• To be/get Used to + V-ing(quen làm gì)
• Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)
• to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về....)
• to be angry at + N/V-ing(tức giận về)
• to be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về.../ kém về...)
• by chance = by accident (adv)(tình cờ)
• to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi về...)

Xem thêm: Vì sao bạn chưa giỏi tiếng anh

• can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing(không nhịn được làm gì...)
• to be keen on/ to be fond of + N/V-ing(thích làm gì đó...)
• to be interested in + N/V-ing(quan tâm đến...)
• to waste + time/ money + V-ing(tốn tiền hoặc tg làm gì)
• To spend + amount of time/ money + V-ing(dành bao nhiêu thời gian làm gì…)
• To spend + amount of time/ money + on + something(dành thời gian vào việc gì...)
• to give up + V-ing/ N(từ bỏ làm gì/ cái gì...)
• would like/ want/wish + to do something(thích làm gì...)
• have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm)
• It + be + something/ someone + that/ who(chính...mà...)
• Had better + V(infinitive)(nên làm gì....)
• hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,
• It’s + adj + to + V-infinitive(quá gì ..để làm gì)
• Take place = happen = occur(xảy ra)
• to be excited about(thích thú)
• to be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì)
• There is + N-số ít, there are + N-số nhiều(có cái gì...)
• feel like + V-ing(cảm thấy thích làm gì...)
• expect someone to do something(mong đợi ai làm gì...)
• advise someone to do something(khuyên ai làm gì...)
• go + V-ing(chỉ các trỏ tiêu khiển..)(go camping...)
• leave someone alone(để ai yên...)
• By + V-ing(bằng cách làm...)
• want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive
• for a long time = for years = for ages(đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
• when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.
• When + S + V(qkd), S + had + Pii
• Before + S + V(qkd), S + had + Pii
• After + S + had +Pii, S + V(qkd)
• to be crowded with(rất đông cài gì đó...)
• to be full of(đầy cài gì đó...)
• To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj(đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)
• except for/ apart from(ngoài, trừ...)
• as soon as(ngay sau khi)


LN


Cấu trúc đề thi TOEIC và 1 số mẹo vặt khi làm bài

Dưới đây là một số cấu trúc đề trong đề thi C và một số mẹo làm bài, hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn.
Cấu trúc đề thi TOEIC và 1 số mẹo vặt khi làm bài

analysis n [C] the work of studying data and information: sự phân tích

Detailed analysis of our results shows that productivity has increased only marginally: Kết quả phân tích chi tiết của chúng ta cho thấy năng suất tăng không đáng kể.

analyze v [t] phân tích

analyst n [c] người / nhà phân tích

Collocations

financial analysis: phân tích tài chính

campaign n [C] a planned operation which aims to achieve a particular result: chiến dịch, cuộc vận động

A new campaign by activists has forced the company to reconsider some of its policies: Cuộc vận động của các nhà chính trị đã buộc công ty phải xem lại một vài chính sách của mình.

campaign (v) for/against something: tham gia chiến dịch

campaigner n [C] người tham gia chiến dịch

Collocations

   advertising campaign: chiến dịch quảng cáo

   marketing campaign: chiến dịch tiếp thị

   political campaign: chiến dịch / cuộc vận động chính trị

growth n [U] an increase in the size or quantity of something: sự tăng trưởng, sự lớn mạnh

Research suggests that there will be significant growth in the market for women’s products: Theo nghiên cứu, sẽ có một sự tăng trưởng mạnh mẽ về thị trường hàng hoá dành cho phái nữ.

grow v phát triển, tăng trưởng

Collocations

growth rate: tỉ lệ tăng trưởng

industry n [C] the production of goods using capital and labor: công nghiệp

The automobile industry is facing increased competition: Ngành công nghiệp chế tạo ôtô đang phải đối mặt với sự cạnh tranh ngày càng gay gắt.

industrial adj thuộc công nghiệp

industrialize v [T] công nghiệp hoá

industrialization n [C] sự / hiện tượng công nghiệp hoá

Collocations

manufacturing industry: công nghiệp sản xuất

service industry: công nghiệp dịch vụ

industrial relations: quan hệ trong công nghiệp (giữa chủ và thợ)

market share n [U] the proportion of the total market that is supplied by a particular company: thị phần

Our objective is to increase our European market share by five per cent this year: Mục tiêu của chúng ta là tăng thị phần ở Châu Âu lên 5% trong năm nay.

market-sharing n [U]: sự phân chia thị trường, phân khúc thị trường

Collocations

lose (đánh mất) / seize (nắm lấy) / take (nắm lấy) an opportunity

opportunity n [C] a situation with future potential: cơ hội, thời cơ

Japan represents a great opportunity for our new brand: Nhật bản chính là một cơ hội tuyệt vời dành cho chi nhánh mới của chúng ta.

resources n [C] this includes the capital, personnel and knowledge that an organization has at its disposal: nguồn lực, nguồn vốn

   A key element of the new strategy is the more effective use of our resources: Yếu tố quan trọng trong chiến lược mới của chúng ta chính là việc sử dụng hiệu quả nguồn lực của chúng ta.

Collocations

   human resources: nguồn nhân lực

   financial resources: nguồn lực tài chính

sales n [plural]

1. the value of the goods and services sold during a period: doanh số (bán hàng)

The company reported sales of $42 million during the first quarter: Theo báo cáo của công ty, doanh số bán hàng đã đạt 42 triệu đôla trong quý đầu tiên.

2. the department responsible for the activity of selling goods and services to customers: hàng hoá

I’ll put you through to our sales department: Tôi sẽ đưa bạn đến bộ phận bán hàng của chúng tôi.

salesman/woman n [C] nhân viên bán hàng nam / nữ

salesclerk n [C] AmE nhân viên bán hàng

Collocations

   sales agent: đại lý bán hàng

   sales department: bộ phận bán hàng, sales manager: giám đốc bán hàng…

   sales call: cuộc viếng thăm để chào hàng

   sales conference: hội nghị những người bán hàng

   sales drive: cuộc chạy đua bán hàng

   sales figures: số liệu bán hàng

   sales forecast: dự đoán bán hàng

   sales outlet: đại lý bán hàng

   sales promotion: khuyến mãi giảm giá

   sales representative: đại diện bán hàng

   sales talk: thương lượng kinh doanh

strategy n [C] a plan of action to enable a firm to compete:chiến lược

As part of our new strategy we are developing closer links with our suppliers: Một phần trong chiến lược mới của chúng ta chính là thiết lập mối quan hệ thân thiết với nhà cung cấp.

   strategic adj thuộc chiến lược

   strategically adv mưu đồ, chiến lược

Collocations

   develop: phát triển / revise (duyệt) a strategy

   strategic alliance: sự liên minh

   strategic management: kế hoạch thông tin quản lý có tính chiến lược

   strategic planning: quy hoạch lâu dài

    strategic business unit (SBU)

supply n [U] the amount of goods or services available on a market at a certain time: sự cung cấp

Improved production techniques will increase the supply of raw materials: Phát triển công nghệ sản xuất sẽ đẩy mạnh nguồn cung cấp nguyên liệu thô.

   supply v [T] cung cấp

   supplier n [C] người cung cấp, nhà cung cấp

   supplies n [C] hàng cung cấp

Collocations

   order supplies: đặt hàng

   supply and demand: cung và cầu

   supply chain management: quản lý chuỗi cung ứng

   supply side: biểu thị chính sách hạ mức thuế để khuyến khích sản xuất và đầu tư

oversupply: cung cấp quá mức

threat n [C] a potential danger to the interests of a company: mối đe doạ

Deregulation of the market is a real threat to established telecom operators: Bãi bỏ các quy định của thị trường chính là mối đe doạ nghiêm trọng đối với việc thành lập các công ty viễn thông.

   threaten v [T] đe doạ

   threatening adj đe dọa

   threateningly adv đe dọa, hăm dọa
Board n [C] the group of directors elected by the shareholders to manage a company: ban (giám đốc), uỷ ban, bộ, hội đồng (quản trị)

The board has approved the new director’s salary: Hội đồng quản trị đã phê chuẩn mức lương mới của giám đốc.

Collocations

   board of directors: ban giám đốc

   board meeting: cuộc họp (của) ban giám đốc, họp hội đồng quản trị

   boardroom: phòng họp của ban giám đốc

Budget n [C] an account of probable future income and expenditure during a fixed period: ngân sách

   We are currently preparing the budget for next year: Chúng tôi đang chuẩn bị ngân sách cho năm sau.

   budget v [I] ngân sách

   budgetary adj thuộc ngân sách

Collocations

   be on (trong giới hạn) / over (vượt quá) / under budget

   budget deficit: thâm hụt ngân sách

   budget surplus: ngân sách thặng dư

   meet a budget: đáp ứng một ngân sách

Compensation n [U] payment, including salary and other incentives like stock options: sự đền bù, sự bồi thường

   The best paid executives received more than $10 million in compensation last year: Nhà điều hành giỏi nhất đã được đền bù hơn 10 triệu đôla vào năm ngoái.

     compensate v [T] đền bù, bồi thường

Collocations

   compensation deal: bồi thường điều khoản hợp đồng

   compensation package: bồi thường trọn gói

Contract n [C] a document setting out an agreement between two or more parties: hợp đồng

   Under the new contract the company becomes the exclusive distributor for North America: Theo hợp đồng, công ty này sẽ trở thành nhà phân phối độc quyền tại Bắc Mỹ.

   contractor n [C] nhà thầu, thầu khoán

Collocations

   agree a contract: chấp nhận / thoả thuận một hợp đồng

   be under contract: theo hợp đồng

   breach a contract: vi phạm hợp đồng

   negotiate a contract: thoả thuận hợp đồng

   review a contract: xem xét / duyệt hợp đồng

   sign a contract: kí hợp đồng

   terminate a contract: chấm dứt hợp đồng

Damages n [plural] an amount of money paid to a person who has suffered an injustice:tiền bồi thường

     The company paid damages to staff who were unfairly dismissed: Công ty đã bồi thường thiệt hại cho những nhân viên bị sa thải một cách vô lý.

PAY

     1. n [U] money earned by an employee as a salary or wage: tiền lương

       Some employees are complaining that their pay has not increased in line with inflation: Một số nhân viên kêu ca rằng mức lương của họ không được tăng thêm khi lạm phát ngày một gia tăng.

    2. v to give money to someone in exchange for items or services: trả tiền

   We’re paying more than the market rate: Chúng ta đã trả đắt hơn giá thị trường.

   payment n [C] sự trả tiền, số tiền phải trả

Collocations

Pay freeze (hãm tăng lương) , pay rise (sự tăng lương), payroll (tổng số tiền phải trả cho nhân viên), pay-slip (phiếu lương), pay talks (đàm phán tiền lương)

pension n [C] a regular payment made to a person after they have retired from active work: lương hưu

   Some businesses have decided to ask their staff to contribute another one per cent towards their pensions: Một số công ty đã buộc nhân viên của họ trích thêm 1% để chi cho lương hưu.

Collocations:

   pension fund: quỹ lương hưu

   pension contribution: đóng góp lương hưu

Reward v [T] to give a payment for services performed or for excellent work or behavior: thưởng

   We like to reward our staff when they reach the objectives: Chúng tôi muốn thưởng cho nhân viên của chúng tôi khi họ đạt được các mục tiêu.

   reward n [C, U] phần thưởng

   rewarding adj đáng làm

Salary n [C, U] an amount of money paid every month to an employee in exchange for their services: tiền lương

   Salaries are always paid in the local currency: Tiền lương luôn được trả theo đơn vị tiền tệ của quốc gia.

   salaried adj ăn lương, được trả lương

Collocations

   Be on a salary of, earn a salary (kiếm tiền lương), negotiate a salary (đàm phán lương), salary scale (mức lương bổng

stock option n [C] an option given to executive employees allowing them to buy shares in the company at a favorable price: quyền mua bán chứng khoán

   Microsoft has announced that it plans to end stock options for employees: Microsoft vừa thông báo rằng họ dự định chấm dứt quyền mua bán chứng khoán của nhân viên.

Cost


1. n [C] the price paid for something: chi phí

The total cost for the new equipment will be $50,000. Tổng chi phí cho thiết bị mới này là 50.000 đô.

2. The money that is required to produce or sell something: giá cả

   It looks like production and labor costs will be higher than we expected. Dường như là giá sản xuất và giá lao động cao hơn chúng ta nghĩ .

   cost v [I] trị giá

Collocations

   fixed costs: giá cố định

   variable costs: giá biến thiên (hay thay đổi)

   cost-cutting: giảm giá

   cost control: kiểm soát giá cả

   occur a cost: chi phí phát sinh

Development n [C]

1. the growth and expansion of a business, industry or economy: sự khuyếch trương, sự phát đạt

2. research to produce new, improved products: sự triển khai, sự phát triển

   Our company is actively pursuing the development of new biotechnology solutions. Công ty chúng tôi đang triển khai các giải pháp tiến bộ trong công nghệ sinh học mới.


3. a change or alteration: sự thay đổi

   Another recent development has been the arrival of Asian companies on the market. Một sự thay đổi gần đây chính là sự xuất hiện của hệ thống các công ty Châu Á trên thị trường.

   developing adj đang phát triển, đang trên đà phát triển

Collocations

   Research and development (R&D): nghiên cứu và phát triển

Loan n [C] money lent to an individual or organization: món nợ, tiền nợ

   The World Bank has agreed to a five-year loan of $125m. Ngân hàng thế giới đã đồng ý một khoản nợ trị giá 125 triệu đôla trong năm năm.

   Loan v cho mượn, cho vay

Collocations

   apply for a loan: xin vay nợ

   bank loan: nợ ngân hàng

   interest on a loan: tiền lãi

   take out a loan: trả hết một khoản nợ

Negotiation n [C] the process of negotiating a business deal: sự/quá trình đàm phán, thương lượng

   The success of the negotiations will depend on the financial terms of the deal. Sự thành công của cuộc đàm phán phụ thuộc vào các điều khoản tài chính của hợp đồng.

   negotiate v [I,T] đàm phán, thương lượng

   negotiator n [C] nhà/người đàm phán

Collocations

   Negotiate an agreement/a deal: đàm phán/thương lượng một điều khoản, hợp đồng

   negotiation skills: kĩ năng đàm phán

Prosperity n [U] a state of being rich, having economic success: sự thịnh vượng

   The nation’s future prosperity will depend on developing a highly-skilled workforce. Sự thịnh vượng của quốc gia trong tương lai phụ thuộc vào việc phát triển một lực lượng lao động lành nghề.

   prosper v [I] thịnh vượng, phồn thịnh

   prosperous (adj) thịnh vượng, phát đạt

Revenue n [C] money received especially from selling goods and services: doanh thu

   Revenues have increased by six per cent to £183m. Doanh thu đã tăng từ 6% lên 183 triệu đôla.

Wealth n [U] the amount of money or possessions owned by an individual, organization or country: tài sản, của cải

   Accumulating wealth is the key to financial independence. Tích luỹ tài sản chính là chìa khoá của sự độc lập về tài chính.

   wealthy (adj) giàu có

Collocations

   Aquire/accumulate wealth: tích luỹ tài sản

   wealth effect: giá trị tài sản cá nhân thay đổi do biến động về giá

   wealth tax: thuế tài sản

Các chức danh bằng tiếng Anh trong công ty.


Hầu hết những công ty nước ngoài đều sử dụng chức vụ bằng tiếng Anh. Không chỉ những nhân viên văn phòng làm trong các công ty này mới cần biết đến các chức danh bằng tiếng anh thông dụng trong công ty vì hiện nay rất nhiều giấy tờ, văn bản có sử dụng những từ tiếng Anh cơ bản này. Do đó, nếu bạn không học tiếng anh thì có thể dẫn đến việc bạn sẽ không hiểu hoặc hiểu sai những nội dung liên quan đến công ty đó. Và đó là điều không ai muốn xảy ra trong công việc. Vì vậy, bài viết này sẽ tổng hợp cho bạn những chức danh bằng tiếng anh thông dụng trong công ty để bạn làm việc hiệu quả hơn.

cac--chuc-danh-bang-tieng-anh
Các chức danh bằng tiếng Anh trong công ty.

1. CÁC CHỨC DANH BẰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG TRONG CÔNG TY



54 TỪ VỰNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI.


54 TỪ VỰNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI.

54 TỪ VỰNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI.
54 TỪ VỰNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI.

1. aggressive: hung hăng; xông xáo
2. ambitious: có nhiều tham vọng
3. cautious: thận trọng, cẩn thận
4. careful: cẩn thận
5. cheerful/amusing: vui vẻ
6. clever: khéo léo